nghêu ngao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghêu ngao (Động từ)

Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung.

Ví dụ (2)
  • 1."Hát nghêu ngao trong lúc làm việc."
  • 2."Cô ấy thường nghêu ngao những bài hát yêu thích khi nấu ăn."

Lưu ý khi sử dụng "nghêu ngao"

Lưu ý về động từ

"nghêu ngao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghêu ngao"

nghêu ngao là động từ trong tiếng Việt. Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung. Ví dụ: "Hát nghêu ngao trong lúc làm việc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này