nghêu ngao
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghêu ngao (Động từ)
Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung.
- 1."Hát nghêu ngao trong lúc làm việc."
- 2."Cô ấy thường nghêu ngao những bài hát yêu thích khi nấu ăn."
Lưu ý khi sử dụng "nghêu ngao"
Lưu ý về động từ
"nghêu ngao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghêu ngao"
nghêu ngao là động từ trong tiếng Việt. Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung. Ví dụ: "Hát nghêu ngao trong lúc làm việc."
Từ liên quan
nghênh ngáo
Từ chỉ sự vênh váo, kiêu ngạo, không biết xấu hổ.
nghênh tiếp
(Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm.
nghêu
Loài động vật nhuyễn thể sống dưới nước, thường được dùng làm thực phẩm.
nghìn
Số lượng rất lớn, không xác định.
nghìn nghịt
Đông đúc đến mức kín mít, không còn chỗ nào để chen vào.
nghìn thu
(Văn chương) Nghìn năm; dùng để chỉ sự vĩnh cửu, mãi mãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.