nghênh tiếp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nghênh tiếp (Động từ)

(Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm.

Ví dụ (2)
  • 1."Sửa soạn nghênh tiếp sứ thần."
  • 2."Chúng tôi đã chuẩn bị để nghênh tiếp đoàn khách quý."

Lưu ý khi sử dụng "nghênh tiếp"

Lưu ý về động từ

"nghênh tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nghênh tiếp"

nghênh tiếp là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm. Ví dụ: "Sửa soạn nghênh tiếp sứ thần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này