nghênh tiếp
Định nghĩa
Nghĩa 1: nghênh tiếp (Động từ)
(Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm.
- 1."Sửa soạn nghênh tiếp sứ thần."
- 2."Chúng tôi đã chuẩn bị để nghênh tiếp đoàn khách quý."
Lưu ý khi sử dụng "nghênh tiếp"
Lưu ý về động từ
"nghênh tiếp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nghênh tiếp"
nghênh tiếp là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, trang trọng) Đón tiếp một cách trọng thể và trang nghiêm. Ví dụ: "Sửa soạn nghênh tiếp sứ thần."
Từ liên quan
nghênh chiến
Hành động đón đánh trực tiếp, ở vị trí đối diện.
nghênh ngang
Thể hiện thái độ không sợ hãi, tự tin làm những điều mà biết rằng người khác có thể phản đối.
nghênh ngáo
Từ chỉ sự vênh váo, kiêu ngạo, không biết xấu hổ.
nghêu
Loài động vật nhuyễn thể sống dưới nước, thường được dùng làm thực phẩm.
nghêu ngao
Hát hoặc đọc to một cách vui vẻ mà không quan tâm đến nội dung.
nghìn
Số lượng rất lớn, không xác định.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.