nghìn nghịt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghìn nghịt (Tính từ)

Đông đúc đến mức kín mít, không còn chỗ nào để chen vào.

Ví dụ (3)
  • 1."Người đông nghìn nghịt."
  • 2."Trong buổi hòa nhạc, khán giả ngồi kín nghìn nghịt."
  • 3."Chợ Tết lúc nào cũng đông nghìn nghịt."

Lưu ý khi sử dụng "nghìn nghịt"

Lưu ý về tính từ

"nghìn nghịt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghìn nghịt"

nghìn nghịt là tính từ trong tiếng Việt. Đông đúc đến mức kín mít, không còn chỗ nào để chen vào. Ví dụ: "Người đông nghìn nghịt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này