nghênh ngang

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: nghênh ngang (Tính từ)

Thể hiện thái độ không sợ hãi, tự tin làm những điều mà biết rằng người khác có thể phản đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ta điệu bộ nghênh ngang khi bước vào phòng."
  • 2."Họ nghênh ngang trước sự chỉ trích của mọi người."
  • 3.""Nghênh ngang một cõi biên thuỳ, Thiếu gì cô quả, thiếu gì bá vương!""

Lưu ý khi sử dụng "nghênh ngang"

Lưu ý về tính từ

"nghênh ngang" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "nghênh ngang"

nghênh ngang là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện thái độ không sợ hãi, tự tin làm những điều mà biết rằng người khác có thể phản đối. Ví dụ: "Anh ta điệu bộ nghênh ngang khi bước vào phòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này