ngay lưng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngay lưng (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ người lười biếng, không chịu làm việc chăm chỉ.

Ví dụ (3)
  • 1."Người ấy ngay lưng, sống bám vào bố mẹ."
  • 2."Đồ ngay lưng!"
  • 3."Không thể mãi ngay lưng như vậy được."

Lưu ý khi sử dụng "ngay lưng"

Lưu ý về tính từ

"ngay lưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngay lưng"

ngay lưng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người lười biếng, không chịu làm việc chăm chỉ. Ví dụ: "Người ấy ngay lưng, sống bám vào bố mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này