ngay lưng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngay lưng (Tính từ)
(Khẩu ngữ) chỉ người lười biếng, không chịu làm việc chăm chỉ.
- 1."Người ấy ngay lưng, sống bám vào bố mẹ."
- 2."Đồ ngay lưng!"
- 3."Không thể mãi ngay lưng như vậy được."
Lưu ý khi sử dụng "ngay lưng"
Lưu ý về tính từ
"ngay lưng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngay lưng"
ngay lưng là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ người lười biếng, không chịu làm việc chăm chỉ. Ví dụ: "Người ấy ngay lưng, sống bám vào bố mẹ."
Từ liên quan
ngau ngáu
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như rau ráu.
ngay
Thật thà, không giả dối; chỉ rõ tính cách trung thực.
ngay cán tàn
Đoạn cuối cùng hoặc phần cuối của một tình huống, sự việc.
ngay lập tức
(Khẩu ngữ) có nghĩa giống như lập tức nhưng nhấn mạnh hơn.
ngay ngáy
Khó yên lòng, luôn lo sợ xảy ra điều không hay.
ngay ngắn
Được sắp xếp thẳng hàng, thẳng góc, không bị lệch lạc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.