ngay

Tính từPhụ từTrợ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngay (Tính từ)

Thật thà, không giả dối; chỉ rõ tính cách trung thực.

Ví dụ (4)
  • 1."Người ngay"
  • 2."Tình ngay lý gian (tng)"
  • 3."Ăn mặn nói ngay còn hơn ăn chay nói dối (tng)"
  • 4."Cô ấy là một người ngay thẳng trong công việc."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: ngay (Phụ từ)

(làm việc gì) liền sau đó, không chậm trễ.

Ví dụ (5)
  • 1."Nhận được tin là đi ngay."
  • 2."Ăn ngay cho nóng."
  • 3."Im ngay!"
  • 4."Biết ngay mà!"
  • 5."Hãy gọi điện cho tôi ngay khi bạn có thông tin."
3
Trợ từ

Nghĩa 3: ngay (Trợ từ)

Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một sự việc đã không loại trừ cả trường hợp được nói đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Nó đối xử tệ ngay với cả mẹ nó."
  • 2."Họ đã ngay lập tức đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "ngay"

Lưu ý về tính từ

"ngay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngay" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngay"

ngay là tính từ, phụ từ, trợ từ trong tiếng Việt. Thật thà, không giả dối; chỉ rõ tính cách trung thực. Ví dụ: "Người ngay"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này