ngay ngắn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngay ngắn (Tính từ)

Được sắp xếp thẳng hàng, thẳng góc, không bị lệch lạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sách vở xếp ngay ngắn trên bàn."
  • 2."Chữ viết ngay ngắn."
  • 3."Các đồ vật trong phòng được sắp xếp ngay ngắn."

Lưu ý khi sử dụng "ngay ngắn"

Lưu ý về tính từ

"ngay ngắn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngay ngắn"

ngay ngắn là tính từ trong tiếng Việt. Được sắp xếp thẳng hàng, thẳng góc, không bị lệch lạc. Ví dụ: "Sách vở xếp ngay ngắn trên bàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này