ngay cán tàn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngay cán tàn (Danh từ)

Đoạn cuối cùng hoặc phần cuối của một tình huống, sự việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi cuộc họp kết thúc, tất cả mọi người đều cảm thấy chán nản ở ngay cán tàn."
  • 2."Câu chuyện của họ đến ngay cán tàn khi mọi sự đã rõ ràng."
  • 3."Ngay cán tàn của sự việc này thật sự khiến tôi cảm thấy bất ngờ."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngay cán tàn (Động từ)

Khi một điều gì đó được hoàn thành hoặc kết thúc một cách nhanh chóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người đã ngay cán tàn công việc trước khi nghỉ lễ."
  • 2."Chúng ta cần ngay cán tàn mọi thứ để có thể đi chơi cuối tuần."
  • 3."Cô ấy thường ngay cán tàn các nhiệm vụ của mình trong ngày làm việc."

Lưu ý khi sử dụng "ngay cán tàn"

Lưu ý về động từ

"ngay cán tàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngay cán tàn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngay cán tàn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngay cán tàn"

ngay cán tàn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đoạn cuối cùng hoặc phần cuối của một tình huống, sự việc. Ví dụ: "Sau khi cuộc họp kết thúc, tất cả mọi người đều cảm thấy chán nản ở ngay cán tàn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này