ngày công

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày công (Danh từ)

Ngày làm việc được tính như một đơn vị để thanh toán tiền công.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháng này tôi làm 23 ngày công."
  • 2."Mỗi ngày công nhân viên sẽ nhận được một khoản tiền thù lao."
  • 3."Công ty yêu cầu báo cáo số ngày công đã làm hàng tháng."

Lưu ý khi sử dụng "ngày công"

Lưu ý về danh từ

"ngày công" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày công"

ngày công là danh từ trong tiếng Việt. Ngày làm việc được tính như một đơn vị để thanh toán tiền công. Ví dụ: "Tháng này tôi làm 23 ngày công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này