ngày kìa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngày kìa (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Ngày ngay sau ngày kia.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngày kìa, mình sẽ đi dã ngoại nhé."
  • 2."Tôi sẽ gặp bạn vào ngày kìa."

Lưu ý khi sử dụng "ngày kìa"

Lưu ý về danh từ

"ngày kìa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngày kìa"

ngày kìa là danh từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Ngày ngay sau ngày kia. Ví dụ: "Ngày kìa, mình sẽ đi dã ngoại nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này