ngao ngán
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngao ngán (Tính từ)
Cảm giác chán nản, mệt mỏi vì phải làm điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc không thú vị.
- 1."Tôi cảm thấy ngao ngán khi phải ngồi trong lớp học cả ngày."
- 2."Những công việc nhàm chán khiến chị ấy ngao ngán mỗi khi trở về nhà."
- 3."Không biết làm cách nào để thoát khỏi sự ngao ngán của công việc hàng ngày."
Nghĩa 2: ngao ngán (Động từ)
Thể hiện trạng thái chán nản, không muốn tiếp tục điều gì đó.
- 1."Anh ấy ngao ngán khi nhìn thấy đống bài vở cần phải làm."
- 2."Chúng tôi thường ngao ngán khi đợi xe buýt lâu quá."
- 3."Cô ấy luôn ngao ngán mỗi khi phải ăn món đó thêm lần nữa."
Lưu ý khi sử dụng "ngao ngán"
Lưu ý về động từ
"ngao ngán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"ngao ngán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ngao ngán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ngao ngán"
ngao ngán là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác chán nản, mệt mỏi vì phải làm điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc không thú vị. Ví dụ: "Tôi cảm thấy ngao ngán khi phải ngồi trong lớp học cả ngày."
Từ liên quan
ngang tàng
Tính từ mô tả trạng thái bất khuất, không e sợ và luôn kiên cường.
ngao
Động vật có vỏ, cùng họ với hến nhưng kích thước lớn hơn, sống ở bãi cát ven biển.
ngao du
Dạo chơi khắp nơi, khám phá những vùng đất mới.
ngau ngáu
Từ ít dùng, có nghĩa tương tự như rau ráu.
ngay
Thật thà, không giả dối; chỉ rõ tính cách trung thực.
ngay cán tàn
Đoạn cuối cùng hoặc phần cuối của một tình huống, sự việc.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.