ngao ngán

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngao ngán (Tính từ)

Cảm giác chán nản, mệt mỏi vì phải làm điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc không thú vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy ngao ngán khi phải ngồi trong lớp học cả ngày."
  • 2."Những công việc nhàm chán khiến chị ấy ngao ngán mỗi khi trở về nhà."
  • 3."Không biết làm cách nào để thoát khỏi sự ngao ngán của công việc hàng ngày."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngao ngán (Động từ)

Thể hiện trạng thái chán nản, không muốn tiếp tục điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy ngao ngán khi nhìn thấy đống bài vở cần phải làm."
  • 2."Chúng tôi thường ngao ngán khi đợi xe buýt lâu quá."
  • 3."Cô ấy luôn ngao ngán mỗi khi phải ăn món đó thêm lần nữa."

Lưu ý khi sử dụng "ngao ngán"

Lưu ý về động từ

"ngao ngán" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngao ngán" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngao ngán" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngao ngán"

ngao ngán là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Cảm giác chán nản, mệt mỏi vì phải làm điều gì đó lặp đi lặp lại hoặc không thú vị. Ví dụ: "Tôi cảm thấy ngao ngán khi phải ngồi trong lớp học cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này