ngao du

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngao du (Động từ)

Dạo chơi khắp nơi, khám phá những vùng đất mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngao du đây đó."
  • 2."Mùa hè năm nay, tôi muốn ngao du khắp các bãi biển miền Trung."
  • 3."Họ đã ngao du qua nhiều thành phố nổi tiếng ở châu Âu."

Lưu ý khi sử dụng "ngao du"

Lưu ý về động từ

"ngao du" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngao du"

ngao du là động từ trong tiếng Việt. Dạo chơi khắp nơi, khám phá những vùng đất mới. Ví dụ: "Ngao du đây đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này