ngây

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngây (Tính từ)

Mất khả năng nói hoặc cử động, thường là vì sốc hoặc ngỡ ngàng.

Ví dụ (4)
  • 1."Người ngây như khúc gỗ."
  • 2."Đứng ngây ra, không biết làm gì."
  • 3."Chẳng ai có thể làm cô ấy tỉnh lại, cô ngây ra theo cách tự nhiên."
  • 4.""Nghe càng đắm, ngắm càng say, Lạ cho mặt sắt cũng ngây vì tình!""

Lưu ý khi sử dụng "ngây"

Lưu ý về tính từ

"ngây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngây"

ngây là tính từ trong tiếng Việt. Mất khả năng nói hoặc cử động, thường là vì sốc hoặc ngỡ ngàng. Ví dụ: "Người ngây như khúc gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này