ngân sách

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngân sách (Danh từ)

Tổng số tiền được thu và chi trong một khoảng thời gian nhất định của nhà nước, doanh nghiệp hoặc cá nhân.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngân sách nhà nước"
  • 2."Bội chi ngân sách"
  • 3."Ngân sách gia đình cần được lập kế hoạch kỹ lưỡng."
  • 4."Chúng ta cần cân nhắc ngân sách cho dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "ngân sách"

Lưu ý về danh từ

"ngân sách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngân sách"

ngân sách là danh từ trong tiếng Việt. Tổng số tiền được thu và chi trong một khoảng thời gian nhất định của nhà nước, doanh nghiệp hoặc cá nhân. Ví dụ: "Ngân sách nhà nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này