ngây ngất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngây ngất (Tính từ)

Có cảm giác lâng lâng, như say mê hoặc mê đắm vì được thoả mãn trọn vẹn về tình cảm.

Ví dụ (4)
  • 1."Hương thơm ngây ngất."
  • 2."Tâm hồn ngây ngất."
  • 3."Cô ấy ngây ngất trong những giai điệu du dương."
  • 4."Khung cảnh thiên nhiên khiến lòng tôi ngây ngất."

Lưu ý khi sử dụng "ngây ngất"

Lưu ý về tính từ

"ngây ngất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngây ngất"

ngây ngất là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác lâng lâng, như say mê hoặc mê đắm vì được thoả mãn trọn vẹn về tình cảm. Ví dụ: "Hương thơm ngây ngất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này