ngâu

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngâu (Danh từ)

Cây thuộc họ xoan, có lá nhỏ và hoa lấm tấm từng chùm, màu vàng với hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp trà.

Ví dụ (2)
  • 1."Hoa ngâu"
  • 2."Cây ngâu được trồng nhiều trong vườn để tạo mùi thơm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngâu (Tính từ)

(thời gian) Chỉ thời kỳ có mưa ngâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tháng ngâu (tháng 7 âm lịch)"
  • 2."Tiết ngâu thường mang lại không khí mát mẻ."
  • 3."Mỗi năm, tháng 7 âm lịch là tháng ngâu ở miền Bắc."

Lưu ý khi sử dụng "ngâu"

Lưu ý về tính từ

"ngâu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ngâu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngâu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngâu"

ngâu là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ xoan, có lá nhỏ và hoa lấm tấm từng chùm, màu vàng với hương thơm đặc trưng, thường được dùng để ướp trà. Ví dụ: "Hoa ngâu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này