ngẫu nhiên

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngẫu nhiên (Tính từ)

Tình cờ xảy ra, không phải do các nguyên nhân bên trong quyết định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chọn ngẫu nhiên một mẫu trong danh sách."
  • 2."Sự trùng hợp ngẫu nhiên thường tạo ra những tình huống thú vị."
  • 3."Họ gặp nhau một cách ngẫu nhiên tại quán cà phê."

Lưu ý khi sử dụng "ngẫu nhiên"

Lưu ý về tính từ

"ngẫu nhiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngẫu nhiên"

ngẫu nhiên là tính từ trong tiếng Việt. Tình cờ xảy ra, không phải do các nguyên nhân bên trong quyết định. Ví dụ: "Chọn ngẫu nhiên một mẫu trong danh sách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này