ngậm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngậm (Động từ)

Nén chịu trong lòng, không nói ra được tâm sự hay cảm xúc.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngậm hờn nơi chín suối."
  • 2.""Ông tơ lật lọng lừa nhau, Cực thân nên phải ngậm sầu bước ra.""
  • 3."Cô ấy luôn ngậm ngùi khi nhớ về quá khứ."
  • 4."Anh ngậm sự thật trong lòng mà không dám thổ lộ."

Lưu ý khi sử dụng "ngậm"

Lưu ý về động từ

"ngậm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngậm"

ngậm là động từ trong tiếng Việt. Nén chịu trong lòng, không nói ra được tâm sự hay cảm xúc. Ví dụ: "Ngậm hờn nơi chín suối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này