ngẫu lực

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngẫu lực (Danh từ)

Hệ thống gồm hai lực song song có cường độ bằng nhau nhưng hướng ngược nhau.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong một bài toán, hai ngẫu lực tác động lên cùng một vật có thể làm cho vật đó không di chuyển."
  • 2."Ngẫu lực thường được sử dụng để phân tích các hệ thống cơ học ổn định."

Lưu ý khi sử dụng "ngẫu lực"

Lưu ý về danh từ

"ngẫu lực" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngẫu lực"

ngẫu lực là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống gồm hai lực song song có cường độ bằng nhau nhưng hướng ngược nhau. Ví dụ: "Trong một bài toán, hai ngẫu lực tác động lên cùng một vật có thể làm cho vật đó không di chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này