ngân quỹ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngân quỹ (Danh từ)

Quỹ tiền thuộc về nhà nước hoặc một tổ chức, đoàn thể.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngân quỹ nhà nước."
  • 2."Đầu tư cho ngân quỹ giáo dục."
  • 3."Cần quản lý ngân quỹ một cách hiệu quả."
  • 4."Các dự án xã hội sẽ được hỗ trợ từ ngân quỹ địa phương."

Lưu ý khi sử dụng "ngân quỹ"

Lưu ý về danh từ

"ngân quỹ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngân quỹ"

ngân quỹ là danh từ trong tiếng Việt. Quỹ tiền thuộc về nhà nước hoặc một tổ chức, đoàn thể. Ví dụ: "Ngân quỹ nhà nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này