ngất ngư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngất ngư (Tính từ)

Ở trong trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như sắp đổ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cười ngất ngư."
  • 2."Say ngất ngư."
  • 3."Tôi đứng ngất ngư sau những cơn gió mạnh."
  • 4."Chiếc thuyền ngất ngư giữa sóng nước."

Lưu ý khi sử dụng "ngất ngư"

Lưu ý về tính từ

"ngất ngư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngất ngư"

ngất ngư là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như sắp đổ. Ví dụ: "Cười ngất ngư."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này