ngất ngưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngất ngưởng (Tính từ)

Quá cao, gây cảm giác không vững vàng và dễ bị đổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứa trẻ ngồi ngất ngưởng trên mình trâu."
  • 2."Cây cầu ngất ngưởng khiến nhiều người cảm thấy lo lắng khi đi qua."
  • 3."Chiếc xe ngất ngưởng trên con dốc khiến người lái phải cẩn thận."

Lưu ý khi sử dụng "ngất ngưởng"

Lưu ý về tính từ

"ngất ngưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngất ngưởng"

ngất ngưởng là tính từ trong tiếng Việt. Quá cao, gây cảm giác không vững vàng và dễ bị đổ. Ví dụ: "Đứa trẻ ngồi ngất ngưởng trên mình trâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này