ngất nga ngất ngưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: ngất nga ngất ngưởng (Tính từ)
Diễn tả trạng thái phấn khởi hoặc say mê đến mức như ngất ngưởng, nhưng với mức độ cao hơn.
- 1."Mọi người đều ngất nga ngất ngưởng trước cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp."
- 2."Cô ấy nhảy múa ngất nga ngất ngưởng trong buổi tiệc."
Lưu ý khi sử dụng "ngất nga ngất ngưởng"
Lưu ý về tính từ
"ngất nga ngất ngưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "ngất nga ngất ngưởng"
ngất nga ngất ngưởng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái phấn khởi hoặc say mê đến mức như ngất ngưởng, nhưng với mức độ cao hơn. Ví dụ: "Mọi người đều ngất nga ngất ngưởng trước cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp."
Từ liên quan
ngấp nghé
Quan tâm đến một cô gái với ý định muốn làm quen và phát triển mối quan hệ tình cảm, nhưng còn ngại ngùng.
ngất
Bị bất tỉnh đột ngột, tim ngừng đập và phổi ngừng thở trong thời gian ngắn, do thiếu máu não hoặc bị ức chế thần kinh quá mạnh.
ngất nga ngất nghểu
Có nghĩa tương tự như ngất nghểu, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.
ngất nghểu
Có nghĩa tương tự như ngất ngưởng, chỉ trạng thái lảo đảo, không vững.
ngất ngây
Cảm giác giống như ngây ngất, thường biểu hiện sự hạnh phúc tột độ.
ngất ngư
Ở trong trạng thái lắc lư, nghiêng ngả như sắp đổ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.