ngất nga ngất ngưởng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngất nga ngất ngưởng (Tính từ)

Diễn tả trạng thái phấn khởi hoặc say mê đến mức như ngất ngưởng, nhưng với mức độ cao hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Mọi người đều ngất nga ngất ngưởng trước cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp."
  • 2."Cô ấy nhảy múa ngất nga ngất ngưởng trong buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "ngất nga ngất ngưởng"

Lưu ý về tính từ

"ngất nga ngất ngưởng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngất nga ngất ngưởng"

ngất nga ngất ngưởng là tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái phấn khởi hoặc say mê đến mức như ngất ngưởng, nhưng với mức độ cao hơn. Ví dụ: "Mọi người đều ngất nga ngất ngưởng trước cảnh sắc thiên nhiên tuyệt đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này