ngất

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngất (Động từ)

Bị bất tỉnh đột ngột, tim ngừng đập và phổi ngừng thở trong thời gian ngắn, do thiếu máu não hoặc bị ức chế thần kinh quá mạnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngất đi vì sợ hãi."
  • 2."Cô ấy ngất xỉu do sốt cao."
  • 3."Anh ta đã ngất khi thấy cảnh tượng kinh hoàng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ngất (Tính từ)

Cao hơn tầm nhìn của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Cao ngất."
  • 2.""Ngày ngày em đứng em trông, Trông non, non ngất, trông sông, sông dài.""
  • 3."Ngọn núi ấy thật cao ngất nhìn từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "ngất"

Lưu ý về động từ

"ngất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ngất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ngất" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngất"

ngất là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Bị bất tỉnh đột ngột, tim ngừng đập và phổi ngừng thở trong thời gian ngắn, do thiếu máu não hoặc bị ức chế thần kinh quá mạnh. Ví dụ: "Ngất đi vì sợ hãi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này