ngất nga ngất nghểu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngất nga ngất nghểu (Tính từ)

Có nghĩa tương tự như ngất nghểu, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy say sưa đến ngất nga ngất nghểu."
  • 2."Những cơn gió mạnh làm lá cây ngất nga ngất nghểu."
  • 3."Họ đã ăn uống ngất nga ngất nghểu trong buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "ngất nga ngất nghểu"

Lưu ý về tính từ

"ngất nga ngất nghểu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngất nga ngất nghểu"

ngất nga ngất nghểu là tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa tương tự như ngất nghểu, nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Cô ấy say sưa đến ngất nga ngất nghểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này