ngấn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngấn (Danh từ)

Nếp gấp trên da người, thường xuất hiện ở các vùng da không phải do lão hóa.

Ví dụ (2)
  • 1."Cổ cao ba ngấn"
  • 2."Anh ấy có một ngấn ở cánh tay."
2
Động từ

Nghĩa 2: ngấn (Động từ)

Biểu thị sự in ấn, đọng lại thành ngấn.

Ví dụ (3)
  • 1."Mắt ngấn lệ"
  • 2."Những vết nhăn ngấn sâu trên trán"
  • 3."Nước mắt ngấn trên má cô ấy."

Lưu ý khi sử dụng "ngấn"

Lưu ý về động từ

"ngấn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ngấn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ngấn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ngấn"

ngấn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Nếp gấp trên da người, thường xuất hiện ở các vùng da không phải do lão hóa. Ví dụ: "Cổ cao ba ngấn"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này