ngào

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngào (Động từ)

Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'nhào'.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhào"
  • 2."Ngào bột làm bánh cho đều."
  • 3."Ngào đất cho nhuyễn dễ trộn với nguyên liệu khác."
  • 4."Ngào bột mì với nước để làm sợi mì."

Lưu ý khi sử dụng "ngào"

Lưu ý về động từ

"ngào" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngào"

ngào là động từ trong tiếng Việt. Từ ít dùng, mang nghĩa tương tự như 'nhào'. Ví dụ: "Nhào"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này