ngân khố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngân khố (Danh từ)

Kho bạc, nơi lưu trữ tiền bạc của nhà nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Đến ngân khố nộp tiền."
  • 2."Ngân khố quốc gia dự trữ một lượng vàng lớn."

Lưu ý khi sử dụng "ngân khố"

Lưu ý về danh từ

"ngân khố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngân khố"

ngân khố là danh từ trong tiếng Việt. Kho bạc, nơi lưu trữ tiền bạc của nhà nước. Ví dụ: "Đến ngân khố nộp tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này