ngân hàng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngân hàng (Danh từ)

Nơi lưu trữ những thành phần, bộ phận của cơ thể để sử dụng khi cần.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngân hàng máu."
  • 2."Ngân hàng mô giúp cứu người trong các ca phẫu thuật."
  • 3."Chúng ta cần phát triển ngân hàng tế bào để phục vụ cho việc nghiên cứu và điều trị."

Lưu ý khi sử dụng "ngân hàng"

Lưu ý về danh từ

"ngân hàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngân hàng"

ngân hàng là danh từ trong tiếng Việt. Nơi lưu trữ những thành phần, bộ phận của cơ thể để sử dụng khi cần. Ví dụ: "Ngân hàng máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này