ngân khoản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ngân khoản (Danh từ)

Khoản tiền được ghi trong ngân sách để chi tiêu cho một công việc cụ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngân khoản cho dự án này đã được phê duyệt."
  • 2."Chúng ta cần phân bổ ngân khoản hợp lý để thực hiện các kế hoạch đã đề ra."

Lưu ý khi sử dụng "ngân khoản"

Lưu ý về danh từ

"ngân khoản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ngân khoản"

ngân khoản là danh từ trong tiếng Việt. Khoản tiền được ghi trong ngân sách để chi tiêu cho một công việc cụ thể. Ví dụ: "Ngân khoản cho dự án này đã được phê duyệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này