ngân ngất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngân ngất (Tính từ)

Chỉ trạng thái ngất nhưng ở mức độ nhẹ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cảm thấy ngân ngất khi nghe tin vui."
  • 2."Mùa xuân, hoa nở ngân ngất trên đồi."
  • 3."Non cao ngân ngất."

Lưu ý khi sử dụng "ngân ngất"

Lưu ý về tính từ

"ngân ngất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngân ngất"

ngân ngất là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái ngất nhưng ở mức độ nhẹ hơn. Ví dụ: "Cô ấy cảm thấy ngân ngất khi nghe tin vui."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này