ngậm nước

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngậm nước (Tính từ)

Từ dùng để chỉ các chất kết tinh có chứa phân tử nước.

Ví dụ (2)
  • 1."Muối ngậm nước thường có độ ẩm cao."
  • 2."Nhiều khoáng chất trong đất là ngậm nước, giúp cây trồng phát triển tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ngậm nước"

Lưu ý về tính từ

"ngậm nước" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngậm nước"

ngậm nước là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ các chất kết tinh có chứa phân tử nước. Ví dụ: "Muối ngậm nước thường có độ ẩm cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này