ngậm ngùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngậm ngùi (Động từ)

Buồn bã và thương xót một cách âm thầm, lặng lẽ.

Ví dụ (3)
  • 1.""Động phòng dìu dặt chén mồi, Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa.""
  • 2."Cô ấy ngậm ngùi khi nhớ về kỷ niệm xưa."
  • 3."Nghe bài hát đó, tôi cảm thấy ngậm ngùi và nhớ về quá khứ."

Lưu ý khi sử dụng "ngậm ngùi"

Lưu ý về động từ

"ngậm ngùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngậm ngùi"

ngậm ngùi là động từ trong tiếng Việt. Buồn bã và thương xót một cách âm thầm, lặng lẽ. Ví dụ: ""Động phòng dìu dặt chén mồi, Bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này