ngậm sữa

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ngậm sữa (Tính từ)

(Lúa) đang trong giai đoạn nở bông, hạt đã bắt đầu có chất lỏng màu trắng đục.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa đã ngậm sữa."
  • 2."Vụ mùa này, lúa nhà họ đã ngậm sữa, hứa hẹn một mùa thu hoạch bội thu."
  • 3."Nhìn cánh đồng, ta thấy lúa ngậm sữa, báo hiệu sự phát triển của mùa màng."

Lưu ý khi sử dụng "ngậm sữa"

Lưu ý về tính từ

"ngậm sữa" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ngậm sữa"

ngậm sữa là tính từ trong tiếng Việt. (Lúa) đang trong giai đoạn nở bông, hạt đã bắt đầu có chất lỏng màu trắng đục. Ví dụ: "Lúa đã ngậm sữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này