ngắc ngoải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắc ngoải (Động từ)

Ở trong tình trạng thoi thóp, sắp chết.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống ngắc ngoải."
  • 2."Con mèo bị thương nằm ngắc ngoải bên đường."
  • 3."Anh ấy ngồi trong bệnh viện, sức khỏe ngật ngưỡng, ngắc ngoải từng ngày."

Lưu ý khi sử dụng "ngắc ngoải"

Lưu ý về động từ

"ngắc ngoải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngắc ngoải"

ngắc ngoải là động từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng thoi thóp, sắp chết. Ví dụ: "Sống ngắc ngoải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này