ngắc ngứ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắc ngứ (Động từ)

Dừng lại nhiều lần ở những đoạn khác nhau trong khi nói hoặc đọc.

Ví dụ (3)
  • 1."Trả lời ngắc ngứ."
  • 2."Cô ấy thường ngắc ngứ khi nói chuyện về chủ đề khó."
  • 3."Học sinh đọc bài ngắc ngứ do sự hồi hộp."

Lưu ý khi sử dụng "ngắc ngứ"

Lưu ý về động từ

"ngắc ngứ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngắc ngứ"

ngắc ngứ là động từ trong tiếng Việt. Dừng lại nhiều lần ở những đoạn khác nhau trong khi nói hoặc đọc. Ví dụ: "Trả lời ngắc ngứ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này