ngắc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắc (Động từ)

Dừng lại đột ngột giữa chừng do bị vướng hoặc cản trở.

Ví dụ (3)
  • 1."Đang nói thì bị ngắc giữa chừng."
  • 2."Chiếc xe ngắc lại khi gặp phải ổ gà trên đường."
  • 3."Cô ấy ngắc lại khi thấy một con mèo băng qua."

Lưu ý khi sử dụng "ngắc"

Lưu ý về động từ

"ngắc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngắc"

ngắc là động từ trong tiếng Việt. Dừng lại đột ngột giữa chừng do bị vướng hoặc cản trở. Ví dụ: "Đang nói thì bị ngắc giữa chừng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này