ngắm nghía

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ngắm nghía (Động từ)

Hành động ngắm nhìn một cách chăm chú và kĩ lưỡng, thường vì thích thú.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngắm nghía mình trước gương."
  • 2."Cô ấy ngắm nghía bức tranh đẹp trong phòng khách."
  • 3."Chúng tôi ngắm nghía cảnh đẹp của hoàng hôn trên biển."

Lưu ý khi sử dụng "ngắm nghía"

Lưu ý về động từ

"ngắm nghía" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ngắm nghía"

ngắm nghía là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngắm nhìn một cách chăm chú và kĩ lưỡng, thường vì thích thú. Ví dụ: "Ngắm nghía mình trước gương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này