nét

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nét (Danh từ)

Điểm đặc trưng góp phần tạo nên hoặc khắc họa cái chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Nét nổi bật của tác phẩm."
  • 2."Vài nét về tình hình thời sự trong nước tuần qua."
  • 3."Nét tinh tế trong thiết kế đã thu hút sự chú ý."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nét (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Có đường nét hoặc âm thanh rất rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Ảnh mờ, không nét."
  • 2."Ti vi xem rất nét."
  • 3."Màn hình này hiển thị hình ảnh rất nét."

Lưu ý khi sử dụng "nét"

Lưu ý về tính từ

"nét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nét" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nét" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nét"

nét là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Điểm đặc trưng góp phần tạo nên hoặc khắc họa cái chung. Ví dụ: "Nét nổi bật của tác phẩm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này