nêm

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nêm (Danh từ)

Mảnh cứng, nhỏ được sử dụng để chêm chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Miếng nêm gỗ"
  • 2."Tháo nêm"
  • 3."Dùng nêm để giữ cho vật ở vị trí cố định."
2
Động từ

Nghĩa 2: nêm (Động từ)

Nhét thêm vào để làm cho chặt hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Nêm cối"
  • 2."Chật như nêm"
  • 3."Họ nêm đồ vào hộp để tiết kiệm không gian."
3
Động từ

Nghĩa 3: nêm (Động từ)

(Phương ngữ) Cho thêm một ít mắm, muối vào thức ăn để tăng vị khi chế biến.

Ví dụ (3)
  • 1."Nêm mì chính"
  • 2."Nêm canh cho vừa miệng"
  • 3."Nêm gia vị cho rau kho để món ăn thêm đậm đà."

Lưu ý khi sử dụng "nêm"

Lưu ý về động từ

"nêm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"nêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nêm" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nêm"

nêm là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Mảnh cứng, nhỏ được sử dụng để chêm chặt. Ví dụ: "Miếng nêm gỗ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này