nê-ông

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nê-ông (Danh từ)

Một loại vật liệu nhựa tổng hợp, thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất và trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái ghế này được làm từ nê-ông, rất bền và dễ lau chùi."
  • 2."Nê-ông là chất liệu phổ biến trong các sản phẩm phụ kiện thời trang hiện nay."
  • 3."Khi thiết kế nhà, mình thích sử dụng nê-ông vì nó mang lại cảm giác hiện đại."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nê-ông (Tính từ)

Có màu sắc sáng hoặc lòe loẹt, thường liên quan đến sản phẩm hoặc đồ vật làm từ nê-ông.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc túi xách màu nê-ông rất nổi bật và thu hút ánh nhìn."
  • 2."Mình không thích những đồ vật có màu nê-ông quá chói, cảm thấy không tự nhiên."
  • 3."Các bảng hiệu ở đây đều sử dụng màu nê-ông, trông rất bắt mắt."

Lưu ý khi sử dụng "nê-ông"

Lưu ý về tính từ

"nê-ông" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nê-ông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nê-ông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nê-ông"

nê-ông là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại vật liệu nhựa tổng hợp, thường được sử dụng trong sản xuất đồ nội thất và trang trí. Ví dụ: "Cái ghế này được làm từ nê-ông, rất bền và dễ lau chùi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này