nếp

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nếp (Danh từ)

Lúa có hạt to, trắng, khi nấu chín sẽ trong và dẻo. Thường được dùng để thổi xôi hoặc làm bánh.

Ví dụ (3)
  • 1."Lúa nếp"
  • 2."Gạo nếp"
  • 3."Xôi nếp cẩm thơm ngon."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nếp (Tính từ)

(Một số loại ngũ cốc, quả cây hoặc thực phẩm) Dẻo, thơm và ngon hơn những loại khác; khác với loại tẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Ngô nếp"
  • 2."Dưa chuột nếp"
  • 3."Gan nếp rất bổ dưỡng."
3
Danh từ

Nghĩa 3: nếp (Danh từ)

Lối sống hay thói quen đã hình thành lâu, khó thay đổi.

Ví dụ (3)
  • 1."Thay đổi nếp suy nghĩ"
  • 2."Nếp sống mới đang được áp dụng."
  • 3."Cải cách nếp sống là cần thiết cho sự phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "nếp"

Lưu ý về tính từ

"nếp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nếp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nếp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nếp"

nếp là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lúa có hạt to, trắng, khi nấu chín sẽ trong và dẻo. Thường được dùng để thổi xôi hoặc làm bánh. Ví dụ: "Lúa nếp"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này