nến đánh lửa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nến đánh lửa (Danh từ)

Thiết bị phát ra tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu trong động cơ đốt trong.

Ví dụ (2)
  • 1."Nến đánh lửa là một phần quan trọng trong hệ thống đánh lửa của ô tô."
  • 2."Nếu nến đánh lửa bị hỏng, động cơ sẽ không hoạt động hiệu quả."

Lưu ý khi sử dụng "nến đánh lửa"

Lưu ý về danh từ

"nến đánh lửa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nến đánh lửa"

nến đánh lửa là danh từ trong tiếng Việt. Thiết bị phát ra tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu trong động cơ đốt trong. Ví dụ: "Nến đánh lửa là một phần quan trọng trong hệ thống đánh lửa của ô tô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này