nếm trải
Định nghĩa
Nghĩa 1: nếm trải (Động từ)
(Văn chương) trải nghiệm, cảm nhận nhiều điều trong cuộc sống.
- 1."Nếm trải sự đời."
- 2.""Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay.""
- 3."Tôi đã nếm trải những niềm vui và nỗi buồn trong hành trình trưởng thành."
- 4."Chúng ta cần nếm trải thử thách để trưởng thành hơn."
Lưu ý khi sử dụng "nếm trải"
Lưu ý về động từ
"nếm trải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "nếm trải"
nếm trải là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) trải nghiệm, cảm nhận nhiều điều trong cuộc sống. Ví dụ: "Nếm trải sự đời."
Từ liên quan
nẻo
Lối đi hay con đường dẫn về một hướng nào đó.
nếm
Trải nghiệm một điều gì đó, thường là điều không tốt.
nếm mật nằm gai
Chịu đựng khó khăn, gian khổ để đạt được điều gì đó tốt đẹp hơn.
nến
Đơn vị cũ dùng để đo cường độ sáng.
nến đánh lửa
Thiết bị phát ra tia lửa điện để đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu trong động cơ đốt trong.
nếp
Lúa có hạt to, trắng, khi nấu chín sẽ trong và dẻo. Thường được dùng để thổi xôi hoặc làm bánh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.