nếm trải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nếm trải (Động từ)

(Văn chương) trải nghiệm, cảm nhận nhiều điều trong cuộc sống.

Ví dụ (4)
  • 1."Nếm trải sự đời."
  • 2.""Nàng rằng: Chút phận hoa rơi, Nửa đời nếm trải mọi mùi đắng cay.""
  • 3."Tôi đã nếm trải những niềm vui và nỗi buồn trong hành trình trưởng thành."
  • 4."Chúng ta cần nếm trải thử thách để trưởng thành hơn."

Lưu ý khi sử dụng "nếm trải"

Lưu ý về động từ

"nếm trải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "nếm trải"

nếm trải là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) trải nghiệm, cảm nhận nhiều điều trong cuộc sống. Ví dụ: "Nếm trải sự đời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này