nến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nến (Danh từ)

Đơn vị cũ dùng để đo cường độ sáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng đèn 100 nến."
  • 2."Cường độ ánh sáng trong phòng được đo bằng nến."

Lưu ý khi sử dụng "nến"

Lưu ý về danh từ

"nến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nến"

nến là danh từ trong tiếng Việt. Đơn vị cũ dùng để đo cường độ sáng. Ví dụ: "Bóng đèn 100 nến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này