nền móng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nền móng (Danh từ)

Cái tạo ra cơ sở vững chắc để từ đó xây dựng và phát triển những thứ khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đặt nền móng cho trào lưu văn học mới."
  • 2."Nền móng vững chắc giúp công trình đứng vững qua thời gian."
  • 3."Giáo dục là nền móng quan trọng cho sự phát triển của xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "nền móng"

Lưu ý về danh từ

"nền móng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nền móng"

nền móng là danh từ trong tiếng Việt. Cái tạo ra cơ sở vững chắc để từ đó xây dựng và phát triển những thứ khác. Ví dụ: "Đặt nền móng cho trào lưu văn học mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này