nền tảng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nền tảng (Danh từ)

Phần chắc chắn và vững chãi mà các bộ phận khác xây dựng và phát triển dựa vào.

Ví dụ (4)
  • 1."Nền tảng tư tưởng"
  • 2."Nền tảng kinh tế"
  • 3."Giáo dục là nền tảng cho sự phát triển xã hội."
  • 4."Nền tảng văn hóa của quốc gia rất quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "nền tảng"

Lưu ý về danh từ

"nền tảng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "nền tảng"

nền tảng là danh từ trong tiếng Việt. Phần chắc chắn và vững chãi mà các bộ phận khác xây dựng và phát triển dựa vào. Ví dụ: "Nền tảng tư tưởng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này