nền

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: nền (Danh từ)

Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Nền văn hoá dân tộc."
  • 2."Nền kinh tế ngày càng phát triển."
  • 3."Nền giáo dục cần được cải cách để đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội."
2
Tính từ

Nghĩa 2: nền (Tính từ)

(ăn mặc) nhã nhặn nhưng đẹp, nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc áo mặc rất nền."
  • 2."Cô ấy chọn bộ váy nền để dự tiệc."
  • 3."Tôi thích phong cách ăn mặc nền mà vẫn thu hút."

Lưu ý khi sử dụng "nền"

Lưu ý về tính từ

"nền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"nền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "nền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nền"

nền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Ví dụ: "Nền văn hoá dân tộc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này