nền
Định nghĩa
Nghĩa 1: nền (Danh từ)
Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội.
- 1."Nền văn hoá dân tộc."
- 2."Nền kinh tế ngày càng phát triển."
- 3."Nền giáo dục cần được cải cách để đáp ứng yêu cầu phát triển xã hội."
Nghĩa 2: nền (Tính từ)
(ăn mặc) nhã nhặn nhưng đẹp, nổi bật.
- 1."Chiếc áo mặc rất nền."
- 2."Cô ấy chọn bộ váy nền để dự tiệc."
- 3."Tôi thích phong cách ăn mặc nền mà vẫn thu hút."
Lưu ý khi sử dụng "nền"
Lưu ý về tính từ
"nền" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"nền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "nền" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "nền"
nền là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ từng lĩnh vực được xây dựng trong hoạt động của con người, làm cơ sở cho đời sống xã hội. Ví dụ: "Nền văn hoá dân tộc."
Từ liên quan
nề
Sân sản xuất muối, được chia thành nhiều ô để chứa nước biển nhằm phơi cho muối kết tinh.
nề hà
Biểu thị sự ngần ngại hoặc do dự trong việc thực hiện một điều gì đó.
nề nếp
Nề nếp là cách thức, quy tắc, hay thói quen trong sinh hoạt, tổ chức, hoặc làm việc của một nhóm người hoặc gia đình.
nền móng
Cái tạo ra cơ sở vững chắc để từ đó xây dựng và phát triển những thứ khác.
nền nã
Thể hiện sự đứng đắn và thuỳ mị, thường được dùng để chỉ những người phụ nữ có tính cách dịu dàng, lịch sự.
nền nếp
Tổng thể các quy định và thói quen giúp duy trì sự ổn định, trật tự, và tổ chức trong công việc hoặc sinh hoạt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.