nên

Động từKết từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: nên (Động từ)

Thành quả cuối cùng của một quá trình hay hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Làm nên nghiệp lớn."
  • 2."Nói chẳng nên lời."
  • 3."Hai người đã nên vợ nên chồng."
  • 4."Cô ấy đã làm nên thành công rực rỡ trong sự nghiệp."
2
Kết từ

Nghĩa 2: nên (Kết từ)

Từ chỉ mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả.

Ví dụ (3)
  • 1."Vì lười nên dốt."
  • 2."Bận nên không đến được."
  • 3."Mưa lớn nên chúng tôi phải hủy buổi picnic."
3
Động từ

Nghĩa 3: nên (Động từ)

Từ thể hiện lời khuyên, chỉ ra rằng việc thực hiện là tốt hoặc có lợi.

Ví dụ (3)
  • 1."Việc đó nên làm."
  • 2."Chuyện này không biết nên vui hay nên buồn."
  • 3."Bạn nên dành thời gian cho sức khỏe của mình."

Lưu ý khi sử dụng "nên"

Lưu ý về động từ

"nên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "nên" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "nên"

nên là động từ, kết từ trong tiếng Việt. Thành quả cuối cùng của một quá trình hay hành động. Ví dụ: "Làm nên nghiệp lớn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này