nãy
Định nghĩa
Nghĩa 1: nãy (Đại từ)
Từ chỉ khoảng thời gian ngắn vừa xảy ra, thường trong một buổi.
- 1."Nó vừa đi lúc nãy."
- 2."Khi nãy có người tìm anh."
- 3."Em gặp cô ấy nãy giờ ở quán cafe."
- 4."Hôm nay, nãy tôi thấy trời mưa."
Câu hỏi thường gặp về "nãy"
nãy là đại từ trong tiếng Việt. Từ chỉ khoảng thời gian ngắn vừa xảy ra, thường trong một buổi. Ví dụ: "Nó vừa đi lúc nãy."
Từ liên quan
não nuột
Tính từ diễn tả cảm xúc buồn bã, sâu sắc và thấm thía.
não nùng
Cảm giác buồn đau tê tái và day dứt.
não nề
Từ diễn tả cảm giác buồn bã đến mức có thể lan sang người khác.
nãy giờ
(Khẩu ngữ) khoảng thời gian từ lúc trước đến bây giờ.
nè
Dùng để gọi sự chú ý hoặc nhấn mạnh điều gì đó.
nèo
(Khẩu ngữ) cố gắng nài nỉ để đạt được điều gì đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.