nãy

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: nãy (Đại từ)

Từ chỉ khoảng thời gian ngắn vừa xảy ra, thường trong một buổi.

Ví dụ (4)
  • 1."Nó vừa đi lúc nãy."
  • 2."Khi nãy có người tìm anh."
  • 3."Em gặp cô ấy nãy giờ ở quán cafe."
  • 4."Hôm nay, nãy tôi thấy trời mưa."

Câu hỏi thường gặp về "nãy"

nãy là đại từ trong tiếng Việt. Từ chỉ khoảng thời gian ngắn vừa xảy ra, thường trong một buổi. Ví dụ: "Nó vừa đi lúc nãy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này